| khử độc | đt. Tẩy độc, trừ bỏ chất độc: Thoa rượu mạnh khử-độc. |
| khử độc | - Làm cho mất chất độc: Khử độc nước suối. |
| khử độc | đgt. Làm cho mất độc tố. |
| khử độc | đgt (H. độc: độc hại) Thải chất độc đi: Phải khử độc thì nước ấy mới uống được. |
| khử độc | .- Làm cho mất chất độc: Khử độc nước suối. |
| Bentonite được các nước phát triển trên thế giới sử dụng làm chất độn , chất kết dính (binding) , chất tạo viên trong ngành công nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi , sử dụng bentonite vừa có tác dụng kết dính vừa bổ sung khả năng chống nấm mốc , kkhử độctố và tăng cường khoáng chất cho vật nuôi. |
| Một khả năng khác là căng thẳng oxy hóa (tình trạng gây nên bởi sự mất cân bằng giữa việc cơ thể sản sinh quá nhiều các chất oxy hóa nhưng lại giảm khả năng kkhử độcđối với các chất này) , đã được chứng minh ảnh hưởng đến chất lượng tinh dịch và khả năng sinh sản. |
| Phân bón đa yếu tố NPK Văn Điển ưu việt ở chỗ , cân đối dinh dưỡng đa lượng NPK đầy đủ các yếu tố dinh dưỡng trung lượng (canxi , magie , silic , lưu huỳnh) và các chất vi lượng đặc biệt phân bón đa yếu tố NPK Văn Điển có hàm lượng silic chiếm đến 4% làm cây lúa khỏe , thân cứng , lá dày chống đổ ngã , kháng sâu bệnh , chất vôi chiếm đến 5% khử chua kkhử độcđất , tất cả chất dinh dưỡng được cung cấp đồng thời cùng một lúc bởi vậy cây lúa đủ ăn suốt cả vụ mà không phải bón thêm bất cứ loại phân nào khác. |
| Với cơ thể phủ đầy máu , McCluskey được đưa tới Cơ sở kkhử độckhẩn cấp Hanford , một tòa nhà không cửa sổ ở Richland , Washington , nơi ông ở lại gần ba tuần trong tình trạng gần như cách ly hoàn toàn. |
| "Quá trình kkhử độcsâu kéo dài , đầy khó khăn và không bao giờ hoàn thành" , bác sĩ Eugene Carbaugh cho biết. |
| Do lo sợ xác người chết lâu ngày bị phân hủy trong đất sẽ gây những tác động xấu đến môi trường và tạo điều kiện cho dịch bệnh bùng phát , lực lượng y tế của huyện Pác Nặm và tỉnh Bắc Kạn đã phun thuốc khử trùng , kkhử độccho toàn bộ khu vực này. |
* Từ tham khảo:
- khử ô xi
- khử trừ
- khử từ
- khứ
- khứ du
- khứ hoả độc