| khứ | đt. Đi: Tống-khứ // Quá, đã qua rồi: Quá-khứ. |
| khứ | Đi, đã qua: khứ hồi o quá khứ o tống khứ. |
| khứ | (khd). Đi, đã qua. // Xt. Quá khứ. |
| khứ | I. Đi, đã qua: Tống khứ, quá khứ. Văn-liệu: Khi tờ vấn đáp khi tin khứ-hồi (Ph-H). II. Bỏ đi: Khứ tà qui chính. |
| Chàng sung sướng nghĩ đến cuộc đi trốn với Thu , đến cuộc đời sống ngoài xã hội , không có gì liên lạc với quá khứ nữa. |
Thiếu nữ nghiêng đầu để Sinh nhìn rõ mấy bông hoa nhài trắng cài trong mái tóc đen , rồi thiếu nữ đăm đăm nhìn nước trôi cạnh thuyền như muốn ôn lại trong trí những việc xảy ra thời quá khứ xa xăm. |
Ngồi trước lò sưởi đã bắt đầu cháy đỏ lửa , nghe tiếng củi lách cách , Loan mơ mộng nhớ lại cả quãng đời quá khứ , hồi cùng Dũng từ biệt , mỗi người đi một ngả , nay nàng lại trở về đời cũ , nhưng trở về một mình. |
| Loan biết vậy từ trước nên đã phải hết sức giấu giếm quãng đời quá khứ của mình , nàng phải thuê nhà ở chỗ hẻo lánh này cho khỏi gặp người quen thuộc và nàng đã phải cẩn thận đổi tên và bảo học trò gọi mình là cô giáo Hồng. |
" Hai người cùng đau đớn như nhau , sao không tìm về với nhau để chung sống một cuộc đời mới và giúp nhau quên cái quá khứ nặng nề kia đi. |
Dũng thấy mình như bắt đầu sống ở một thế giới khác , cảnh đời cũ của chàng tuy mới cách biệt có mấy ngày mà hình như đã thuộc về một quá khứ xa xôi. |
* Từ tham khảo:
- khứ hoả độc
- khứ hồi
- khứ hư
- khứ lai thống
- khứ lưu
- khứ tâm