| khử nước | - (hóa) t. Lấy phân tử nước ra khỏi phân tử của một hợp chất. |
| khử nước | đgt. Lấy phân tử nước ra khỏi phân tử một hợp chất. |
| khử nước | (hoá).- t. Lấy phân tử nước ra khỏi phân tử của một hợp chất. |
| Dùng rượu hợp lý Rượu kkhử nướctrong cơ thể , vì vậy hãy hạn chế loại đồ uống này , dù đó là rượu vang. |
| Với Dry , điều hòa hạ nhiệt độ phòng bằng cách kkhử nướccó trong không khí. |
| Có một điểm đáng lưu ý là khi sử dụng Dry , lượng hơi nước không mất đi mà vẫn nằm trong bộ phận kkhử nước. |
| Hòn đảo sẽ bao gồm một hải cảng , một sân bay , nhà máy kkhử nướcmặn , nhà máy điện và một khách sạn. |
* Từ tham khảo:
- khử trừ
- khử từ
- khứ
- khứ du
- khứ hoả độc
- khứ hồi