| khốn nỗi | trt. Khổ nỗi, ngặt vì: Muốn đi coi hát, mà khốn nỗi, không tiền. |
| khốn nỗi | - lt Ngặt vì; Buồn vì: Anh ấy muốn tham gia việc ấy, nhưng khốn nỗi không có ai giới thiệu. |
| khốn nỗi | (một) Tổ hợp từ biểu thị điều nêu ra khó thực hiện: muốn ăn lắm nhưng khốn nỗi phải kiêng khem theo chỉ dẫn của bác sĩ. |
| khốn nỗi | lt Ngặt vì; Buồn vì: Anh ấy muốn tham gia việc ấy, nhưng khốn nỗi không có ai giới thiệu. |
| khốn nỗi | .- Ngặt vì, khổ vì: Anh ta muốn đi xa nhưng khốn nỗi không có phương tiện. |
| Em nhìn chị. Bạn của Huy cũng nhiều , khốn nỗi chả nhẽ đưa chị đến ở nhờ |
| Anh có quá nhiều chuyện đau lòng muốn quên dứt , khốn nỗi sự cô đơn buộc anh nhớ tất , không sót một chi tiết. |
| khốn nỗi tự nhiên cổ họng cô nghẹn lại , cảm giác ngưa ngứa lan từ cuống lưỡi. |
khốn nỗi đáp của Tập Đình , Lý Tài lên chậm. |
| khốn nỗi , từ trong tiềm thức của mình anh thấy những việc ấy rất vô lý. |
| khốn nỗi cô còn trẻ quá , xinh đẹp và tràn đầy sức lực làm sao có thể yên ổn được. |
* Từ tham khảo:
- khốn quyện
- khốn thú do đấu
- không
- không ai đóng vai vật đứa què
- không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời
- không ai dây với hủi