| khốn nạn | tt. Vô phước, cùng khổ hết sức: Nên thương những người khốn-nạn // Hèn-hạ, đê-mạt (tiếng mắng nặng): Đồ khốn-nạn! // Cực lòng, hết sức trớ-trêu: Khốn-nạn thay nhạn ở với ruồi, Tiên ở với cú, người cười với ma (CD). |
| khốn nạn | - 1. t. Hèn mạt đáng khinh: Lũ khốn nạn chuyên lừa bịp. 2. Thán từ tỏ nỗi thương hại: Khốn nạn! Chỉ sơ ý một tí mà thằng bé bỏ mạng! |
| khốn nạn | tt. 1. Cơ cực đến ê chề, nhục nhã: cuộc sống khốn nạn của người dân nô lệ. 2. Hèn mạt, đáng khinh bỉ: Bọn khốn nạn ấy chẳng trừ một thủ đoạn nào. |
| khốn nạn | tt (H. nạn: tai vạ) 1. Tội nghiệp đáng thương: Tôi biết thừa là thằng bé khốn nạn đã nhiều lần bị vợ lẽ của cha đánh đập tàn nhẫn (NgCgHoan). 2. Hèn mạt; Đáng khinh bỉ: Tất nhiên đó là di sản của những chế độ khốn nạn đã qua rồi (PhVĐồng). |
| khốn nạn | tt. 1. Cùng khổ: Những kẻ khốn-nạn. 2. Hèn mạt: Cử chỉ khốn-nạn. // Đồ khốn-nạn. |
| khốn nạn | .- 1. t. Hèn mạt đáng khinh: Lũ khốn nạn chuyên lừa bịp. 2. Thán từ tỏ nỗi thương hại: Khốn nạn! Chỉ sơ ý một tí mà thằng bé bỏ mạng! |
| khốn nạn | Cùng khổ hèn mạt: Cứu giúp kẻ khốn-nạn. Đồ khốn nạn không ra gì. |
Rồi bằng một giọng buồn buồn như nói một mình : khốn nạn ! Con tôi ! Nắng thế này ! Trác thấy mẹ ngọt ngào , tỏ vẻ thương mình , trong lòng lâng lâng vui sướng. |
| khốn nạn , cái cảnh vợ cả nuôi con vợ bé ! Trác nghĩ tới không cầm được nước mắt. |
Rồi được chết trong tay Thu còn hơn... còn hơn là chết dần chết mòn không ai thương , chết một cách khốn nạn như bây giờ. |
Chỉ có thế thôi à ? Sao mình lại khốn nạn không nói rõ hết cả cho Thu biết và thôi hẳn có hơn không. |
| Chàng mở to hai con mắt , khắp người rờn rợn sợ hãi vì lần đầu nhận thấy rõ căn bản của tâm hồn mình , một căn bản luân khốn nạn , bấy lâu còn ẩn núp che đậy , giờ mới lộ rõ ra. |
| Chàng phải lẩn lút tránh mặt những người bạn quen , chàng thấy mình như có tội với đời không thể đường hoàng nhìn mặt mọi người , lúc nào chàng cũng có cái cảm tưởng rằng mình là một anh khốn nạn nhất trong xã hội. |
* Từ tham khảo:
- khốn quẫn
- khốn quyện
- khốn thú do đấu
- không
- không ai đóng vai vật đứa què
- không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời