| khòm | đt. Nh. Khom: Khòm lưng cõng // bt. Còm, gầy và lưng tôm: Ông già khòm, Vô-duyên mới lấy chồng khòm, Mai sau nó chết cái hòm khum-khum (CD)// Cong vòng: Giữa in gối chiếc khuôn còn méo, Ngoài khép đôi cung cánh thật khòm (HXH). |
| khòm | tt. (Lưng) còng do tuổi già: Bà cụ lưng khòm. |
| khòm | đgt Như Khom: Cả buổi phải khòm lưng mà cấy. |
| khòm | bt. Nht. Khom: Phải khòm lưng mới không đụng trần nhà. |
| Qua thời gian , dây chằng nhiều đến nỗi việc ra vào nhà phải đi kkhòmlưng là chuyện không còn hiếm. |
* Từ tham khảo:
- khòm khọm
- khóm
- khóm
- khóm nóm
- khóm róm
- khọm