| khọm | - t. Già quá hóa còng lưng (thường dùng với nghĩa xấu): Già khọm. |
| khọm | tt. Có lưng còng, biểu hiện của sự già yếu: già khọm o lưng bà cụ khọm xuống. |
| khọm | tt, trgt Già quá hoá còng lưng (thường dùng với nghĩa xấu): Già khọm mà vẫn tham lam. dt Người già mà xấu tính xấu nết: Cả xóm không ai ưa lão khọm ấy. |
| khọm | tt. Thường dùng với tiếng già. // Già khọm. |
| khọm | .- t. Già quá hoá còng lưng (thường dùng với nghĩa xấu): Già khọm. |
| khọm | Già còng lưng: Già khọm. |
| Gớm quá ! Hóa ra lúc chị ấy chuyện hươu chuyện vượn với lão đó trong hàng nước là lúc chị đưa " so khọm " (1) vào " xiếc ". |
o O o 1. So khọm : thằng già 2 |
| (Ảnh cắt từ clip) Tài khoản Facebook Gia Bảo nêu ý kiến : Bố mẹ kkhọmlưng kiếm tiền nuôi từng bữa cơm... lo ăn lo học lo đủ thứ , giờ nhìn thấy cảnh các đứa con ngoan ngoãn của mình ra đường hành động như thế này... liệu có vui không? |
| Vì chưa hiểu căn cớ nên sau mỗi lần như thế tôi lại nổi cáu lên rồi tự hỏi , tại sao trong làng có nhiều thợ rèn khác mà mẹ chỉ trung thành với mỗi ông thợ già lọm kkhọmấy... |
* Từ tham khảo:
- khọm khẹm
- khọm khoẹm
- khọm rọm
- khòn
- khong khỏng
- khòng kheo