| khóm | dt. (thực): Loại thơm (dứa) trái dài: Trái khóm. |
| khóm | dt. Chùm, cụm, bụi: Khóm mây, khóm tre; Lơ-thơ mấy khóm gừng (Ôn Như Hầu) // Xóm, nhiều nhà trong một phường: Chủ khóm, trụ-sở khóm. |
| khóm | - 1 dt Cụm cây mọc liền nhau: Khóm cúc; Khóm trúc; Ngày vắng, chim kêu cuối khóm hoa (NgTrãi). - 2 dt Tập hợp một số nhà: Vào trong khóm, hỏi thăm nhà thầy giáo. |
| khóm | dt. 1. Tập hợp một số cây hay vật cùng loại chụm vào nhau: Khóm mía o cấy thêm mấy khóm nữa. 2. Đơn vị hành chính xưa, tương tự như xóm nhưng nhỏ hơn: bà con trong khóm trong phường. |
| khóm | dt. Dứa: trái khóm. |
| khóm | dt Cụm cây mọc liền nhau: Khóm cúc; Khóm trúc; Ngày vắng, chim kêu cuối khóm hoa (NgTrãi). |
| khóm | dt Tập hợp một số nhà: Vào trong khóm, hỏi thăm nhà thầy giáo. |
| khóm | dt. Chòm, khúm: Khóm nhà, khóm cây, khóm lau. // Khóm mây. Khóm nhà. Khóm tre. |
| khóm | .- d. 1. Cụm cây mọc liền nhau: Khóm lan; Khóm lau. 2. Đơn vị hành chính ở những thành phố miền Nam, tương đương với khối phố ở Hà Nội, Hải Phòng. |
| khóm | Chòm: Khóm tre, khóm trúc. |
| Chàng sẽ đứng khuất sau bức tường và khóm cây kia và giắt bức thư vào cái vòng sắt rồi giơ tay chào Thu đi ra đầu phố đợi Thu xuống lấy bức thư. |
| Tiếng lá xột xạt và cả khóm lài rung động vì sức co kéo của hai người. |
| Đã bao lâu , mình không làm gì cả nên mình không có cái gì để quên điều ấy đi... Chàng mỉm cười nhìn mấy cái quán hàng trên vỉa hè và những khóm chuối lá xơ xác đương chải gió bấc : Bến đò không buồn lắm , buồn nhất là những cái quán xơ xác của các bến đò. |
| Gió bắt đầu thổi và làm tan dần sương mù , đã trông thấy rõ những quả đồi bao bọc chung quanh với những mái nhà màu tím bên những khóm tre mai rãi rác trên sườn đồi. |
| Nàng cất tiếng hát theo bài đàn , rồi bất giác nhớ lại những đêm trăng ở nhà quê , nhớ lại những bụi tre khóm ổi , cảnh cũ của đời ngây thơ nay đã xa lắc ; nàng cảm động se sẽ ngâm : Khi đi trúc chửa mọc măng , Khi về trúc đã cao bằng ngọn tre. |
Ði khỏi mấy khóm cây , bỗng chàng nghe thấy một tiếng gì ở xa , ồn ào như tiếng họp chợ. |
* Từ tham khảo:
- khóm róm
- khọm
- khọm già
- khọm khẹm
- khọm khoẹm
- khọm rọm