| khởi nguyên | đt. C/g. Khởi-thuỷ, bắt nguồn, chảy từ nguồn ra. // (B) Phát-sinh từ nguyên-nhân: Cuộc cách-mạng chống nhà Minh khởi-nguyên tại Lam-sơn; Cuộc cách-mạng của Trưng-Trắc khởi-nguyên nơi sự tham-tàn của Tô-Định. |
| khởi nguyên | - d. 1. Chỗ bắt đầu của nguồn nước. 2. Chỗ bắt đầu của một thời kỳ: Khởi nguyên của thời Phục hưng. |
| khởi nguyên | dt. Nơi bắt đầu, nơi phát sinh: khởi nguyên của sự việc. |
| khởi nguyên | đgt (H. nguyên: nguồn) Nói nguồn nước bắt đầu từ đâu: Sông Hồng khởi nguyên từ Trung-quốc; Đây là nơi khởi nguyên của suối Lê-nin (VNgGiáp). dt Chỗ bắt đầu; Lúc bắt đầu: Khởi nguyên của phong trào thi đua yêu nước. |
| khởi nguyên | dt. Nguồn nước bắt đầu; ngb. Chỗ mở đầu, khởi đầu cả: Một xã-hội vô tổ-chức là khởi-nguyên của bao nhiêu tội-ác. |
| khởi nguyên | .- d. 1. Chỗ bắt đầu của nguồn nước. 2. Chỗ bắt đầu của một thời kỳ: Khởi nguyên của thời Phục hưng. |
| Liveshow lấy tên Kkhởi nguyên, cũng là ý đấy , chín mà trong. |
| Top 10 SMB Partner Of Google Network Top Non gaming Media Source 2016 (By Appsflyer) Dịch vụ : Chiến dịch marketing "Tất cả trong 1" với Gia tăng người dùng , Pr , Kols , Chăm sóc khách hàng , xây dựng & quản lý cộng đồng người dùng ,... Dịch vụ CPI/CPA Dịch vụ phân phối Affiliate Network Dịch vụ kiếm tiền từ traffic cá nhân Website : http ://adsota.com/ Liên hệ kinh doanh : sale@adsota.com Kkhởi nguyên. |
| khởi nguyêntừ việc khai thác đá , vô tình tạo cho Bửu Long thành một khung cảnh nên thơ với những "đảo đá" dựng đứng lạ mắt. |
* Từ tham khảo:
- khởi phụng đằng giao
- khởi sắc
- khởi sự
- khởi thảo
- khởi thuỷ
- khởi tố