| khởi thảo | đt. Bắt tay soạn-thảo: Khởi-thảo một áng văn.// Bắt đầu bàn-cãi: Sau lời tuyên bố khai-mạc, anh em liền khởi-thảo. |
| khởi thảo | - Viết lần đầu tiên, còn cần phải sửa chữa: Khởi thảo lịch sử kháng chiến. |
| khởi thảo | đgt. Viết ra thành bài, thành quyển để thảo luận, sửa chữa lại trước khi thông qua chính thức: khởi thảo cuốn sách. |
| khởi thảo | đgt (H. thảo: viết phác ra) Bắt đầu viết phác ra, còn cần phải sửa chữa: Khởi thảo một bộ từ điển bách khoa. |
| khởi thảo | đt. Mới viết, bắt đầu thảo ra: Quyển sách ấy vừa khởi-thảo. |
| khởi thảo | đt. Mới thảo-luận, mới tìm xét: Kế-hoạch đang ở thời-kỳ khởi-thảo. |
| khởi thảo | .- Viết lần đầu tiên, còn cần phải sửa chữa: Khởi thảo lịch sử kháng chiến. |
| Như vậy , việc bắt gặp Luận cương của Lênin là điểm kết thúc cao nhất sau tất cả những gì mà Nguyễn Tất Thành Nguyễn Ái Quốc quan sát được ở quê hương , Tổ quốc mình ; được học hỏi ở những nơi được coi là chiếc nôi của sự phát kiến quyền dân chủ , quyền con người (như Pháp , Mỹ , Anh) ; được khảo cứu từ những công trình đỉnh cao thời đại về tư tưởng chính trị (Tuyên ngôn Đảng Cộng sản do C.Mác kkhởi thảo, Tuyên ngôn độc lập của Mỹ , Pháp , cùng nhiều tác phẩm đồ sộ tư tưởng khai sáng) ; để từ đó Nguyễn Ái Quốc khẳng định chắc chắn rằng :... Bây giờ học thuyết nhiều , chủ nghĩa nhiều , nhưng chủ nghĩa chân chính nhất , chắc chắn nhất , cách mệnh nhất là chủ nghĩa Lênin. |
| Những giá trị cốt lõi của Sơ thảo Cương lĩnh năm 1930 do Nguyễn Ái Quốc kkhởi thảođã được Đảng ta lĩnh hội , cụ thể hóa trong Cương lĩnh tháng 10 1930 , Cương lĩnh 1991 (bổ sung , phát triển năm 2011). |
| Kế hoạch rút chạy do CIA kkhởi thảokhông thực hiện được vì thiếu máy bay và phải di chuyển bằng tàu biển , với những cảnh tượng hãi hùng. |
| Kế hoạch rút chạy do CIA kkhởi thảođã không thực hiện được vì thiếu máy bay và họ phải di chuyển bằng tàu biển , với những cảnh tượng hãi hùng. |
| Trung Quốc cũng là quốc gia kkhởi thảovà ký kết. |
* Từ tham khảo:
- khởi tố
- khởi tử
- khởi tử hồi sinh
- khởi xướng
- khới
- khớm