| khởi thuỷ | đt. Nh. Khởi-nguyên. |
| khởi thuỷ | đgt. Bắt đầu một quá trình: giai đoạn khởi thuỷ. |
| khởi thuỷ | tt (H. thuỷ: bắt đầu) Đầu tiên; Trước hết: Giai đoạn khởi thuỷ của cách mạng. |
| khởi thuỷ | bt. Bắt đầu. |
| Bộ thông sử gồm 15 tập , gần 10.000 trang do đội ngũ cán bộ Viện Sử học nghiên cứu hơn 9 năm , khái quát lịch sử nước ta từ kkhởi thuỷđến năm 2000. |
| Lịch sử miền Bắc từ kkhởi thuỷđến hiện đại rất rõ ràng. |
| Như lịch sử kkhởi thuỷcủa Việt Nam , đất nước hình thành trên sự phát triển của ba nền văn hoá Đông Sơn , Sa Huỳnh , Óc Eo tương ứng với các quốc gia cổ đại là Âu Lạc , Chăm Pa , Phù Nam. |
* Từ tham khảo:
- khởi tử
- khởi tử hồi sinh
- khởi xướng
- khới
- khớm
- khờn