| khới | đgt. 1. Khoét từng ít một: Chuột khới củ khoai. 2. Khêu ra, gợi ra: khới to chuyện làm gì. |
| Đi ngay bên cạnh Bác... Là một sinh viên của người cán bộ cách mạng Hoàng Minh Giám , Đỗ Thế Sử được tiếp cận với nhiều thông tin về các cuộc lật đổ , giành lại chính quyền khi chuẩn bị cho cuộc kkhớinghĩa Cách mạng tháng Tám và Lễ 2/9. |
| EVE đã đón nhận một tuần giao dịch kkhớisắc khi có duy nhất 1 phiên giảm vào cuối tuần và 4 phiên tăng , trong đó , 2 phiên đầu tuần tăng trần. |
* Từ tham khảo:
- khờn
- khớp
- khớp
- khớp
- khớp nớp
- khớp xương