| khởi phát | đt. Phát-sinh, bắt đầu xuất-phát: Chọn ngày khởi-phát.// Nổi lên, sinh ra: Bệnh khởi-phát đột-ngột. |
| khởi phát | - Bắt đầu sinh ra: Câu chuyện ấy khởi phát từ đâu? |
| khởi phát | đgt. Bắt đầu phát sinh, thường nói về bệnh tật: khởi phát dịch bệnh. |
| khởi phát | đgt (H. phát: bắn ra, mở ra) Bắt đầu sinh ra: Cuộc xích mích khởi phát từ sự hiểu lầm nhau. |
| khởi phát | đt. Bắt đầu phát ra: Sau nhiều ngày dã-dượi, bịnh đã khởi phát. |
| khởi phát | .- Bắt đầu sinh ra: Câu chuyện ấy khởi phát từ đâu? |
| Chất này góp phần bịt kín các ống ngà bị mở , chặn cơ chế thuỷ động học (dịch ngà dịch chuyển) , ngăn kkhởi phátcơn đau. |
| Bệnh tuyến giáp : Phụ nữ bị rối loạn tuyến giáp cũng gặp biến động nội tiết bất thường có thể ảnh hưởng đến chu kỳ kinh nguyệt của họ , dẫn đến sự kkhởi phátsớm của thời kỳ mãn kinh. |
| Do sản phụ chưa có cơn co và thai hơi già tuần nên bác sỹ đã bấm ối và chỉ định truyền dịch để kkhởi phátchuyển dạ (đây cũng là lần khám duy nhất của bác sỹ Đính dành cho sản phụ). |
| Việc làm này sẽ kkhởi phátquá trình sản sinh và giải phóng nhiều Oxytocin một loại hormone tình yêu trong cơ thể mẹ giúp điều hòa và làm dịu thân nhiệt của trẻ. |
| Cơn sốt Dream nhập Thái bắt đầu kkhởi phátở Việt Nam từ những năm 1990. |
| Không hẳn là mới mẻ khi Lovesick the series đã kkhởi phátdòng phim chuyển thể này từ năm 2014 nhưng cho đến hiện tại các tác phẩm chuyển thể mới được chú ý khi hàng loạt bộ phim boylove ra mắt và trở thành trào lưu ở đất nước này. |
* Từ tham khảo:
- khởi sắc
- khởi sự
- khởi thảo
- khởi thuỷ
- khởi tố
- khởi tử