| khởi nghĩa | đt. Làm cách-mạng võ-trang, dùng võ-khí nổ lên đánh-đổ một chế-độ thối-nát hay chống một cuộc đô-hộ ngoại bang: Lê-Lợi khởi-nghĩa. |
| khởi nghĩa | - 1. d. Hình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp hay dân tộc bị áp bức đứng lên cầm võ khí đánh đổ kẻ thù để lập ra một chế độ xã hội mới, tiến bộ hơn: Cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn. 2. đg. Cầm vũ khí đứng lên đánh đổ chế độ áp bức: Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ khởi nghĩa ở Tây Sơn. |
| khởi nghĩa | 1. đgt. Tập hợp lực lượng nổi dậy lật đổ chế độ thống trị thối nát: Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa. II. dt. Cuộc khởi nghĩa. |
| khởi nghĩa | đgt (H. nghĩa: việc nên làm) Nổi lên đấu tranh nhằm đánh đổ một chế độ áp bức: Lúc cơ hội đến phải khởi nghĩa và tổng khởi nghĩa để giành chính quyền (PhVĐồng). dt Hình thức đấu tranh cao nhất của dân tộc bị áp bức đứng lên cầm vũ khí để lật đổ một chế độ phản động, giành lấy chính quyền: Cuộc khởi nghĩa ở Hà-nội đã thắng lợi (X-thuỷ). |
| khởi nghĩa | đt. Dấy binh để làm đại nghĩa, để giải-thoát nước nhà: Lê-Lợi khởi-nghĩa ở LamSơn. |
| khởi nghĩa | .- 1. d. Hình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp hay dân tộc bị áp bức đứng lên cầm võ khí đánh đổ kẻ thù để lập ra một chế độ xã hội mới, tiến bộ hơn: Cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn. 2. đg. Cầm vũ khí đứng lên đánh đổ chế độ áp bức: Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ khởi nghĩa ở Tây Sơn. |
| Chúng tắm các cuộc khởi nghĩa của ta trong những bể máu. |
| " xướng nghĩa cần vương " là thế nào ? Huệ đáp : Ý thầy giáo bảo ta khởi nghĩa diệt tên quốc phó để tôn phù bảo vệ ngôi vua. |
| Sự nhạy bén trước thực tế và hiểu biết tường tận đường đi , trạm dịch , bến đò , khí hậu , sản vật ở mọi nơi khắp phủ Qui Nhơn đã khiến cho đội nghĩa quân này mau chóng trở thành nòng cốt của lực lượng , đa số về sau trở thành những nhân vật quan trọng của phong trào khởi nghĩa , làm nên một giai đoạn lịch sử hào hứng tuy phức tạp. |
| Anh em chúng tôi thấy cảnh bất công cùng khổ , không thể chịu được , nên tụ họp ở Tây Sơn để khởi nghĩa , trừ kẻ gian diệt kẻ bạo , đem an vui cơm áo cho bà con. |
| Chúng tôi khởi nghĩa trừ gian , dẹp loạn , bênh vực kẻ nghèo khó , bảo vệ kẻ cô thế , làm sao chịu để mặc cho bà con khổ vì mấy cuốn sổ thuế. |
Nhạc cho tập hợp dân chúng trên sân phơi thóc rộng , để đích thân giảng giải mục tiêu cuộc khởi nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- khởi phát
- khởi phụng đằng giao
- khởi sắc
- khởi sự
- khởi thảo
- khởi thuỷ