| khởi loạn | đt. Nổi loạn, dấy-loạn: Xưa, gặp năm mất mùa, dân-chúng thường khởi-loạn. |
| khởi loạn | - Nổi lên chống lại: Ngụy quân khởi loạn, giết một số sĩ quan. |
| khởi loạn | đgt. Nổi loạn để chống đối: Quân đội khởi loạn chống lại triều đình. |
| khởi loạn | đgt (H. loạn: lộn xộn) Nổi lên chống lại một quyền lực: Ngụy quân khởi loạn, giết một số sĩ quan. |
| khởi loạn | dt. Nổi lên làm loạn. |
| khởi loạn | .- Nổi lên chống lại: Nguỵ quân khởi loạn, giết một số sĩ quan. |
| Việc này không thể chậm trễ được ! Nhật mang tin Nguyễn Thung đã cho tay chân quen đường buôn bán lâu nay rảo khắp các chợ vùng Tuy Viễn hô hào khởi loạn. |
| Nhưng mà người châu này lại không thích yên vui , ưa làm những sự khởi loạn [...] Vậy thì số quân ở châu chưa nên giảm bớt để tỏ ra đơn độc yếu đuối". |
| Thành Vương nối ngôi còn nhỏ tuổi , Chu Công làm nhiếp chính , từng bị lời dèm pha nói rằng Chu Công sẽ làm điều bất lợi cho vua nhỏ... Trước đó khi Điền và Bặc cất quân , Thái hậu nghe tin , lo sợ bảo Hoàn rằng : "Bọn Bặc dấy quân khởi loạn làm kinh động nước nhà ta. |
* Từ tham khảo:
- khởi nguyên
- khởi phát
- khởi phụng đằng giao
- khởi sắc
- khởi sự
- khởi thảo