| khởi điểm | dt. Nơi, lý-do phát-sinh: Khởi-điểm cuộc đua; Khởi-điểm chiến-tranh. |
| khởi điểm | - Chỗ bắt đầu: Khởi điểm của cuộc thi xe đạp. |
| khởi điểm | dt. Điểm xuất phát: khởi điểm của công việc o bậc lương khởi điểm. |
| khởi điểm | dt (H. điểm: chỗ, nơi) Chỗ bắt đầu: Tư duy loài người bao giờ cũng có một khởi điểm (ĐgThMai). |
| khởi điểm | dt. Điểm khởi đầu: Các việc xô-xát ấy có thể là khởi-điểm của chiến-tranh. |
| khởi điểm | .- Chỗ bắt đầu: Khởi điểm của cuộc thi xe đạp. |
| Cuộc bàn luận không có khởi điểm , và cũng không nhằm đi đến một kết điểm. |
| Làm thế nào đây ? Chính câu hỏi này là khởi điểm của biết bao nhiêu rắc rối , phân tranh , thù nghịch. |
| Nhà đầu tư nộp tiền đặt trước (bằng 15% giá kkhởi điểmcủa khu đất do tổ chức đấu giá xác định) bằng tiền mặt hoặc giấy bảo lãnh của tổ chức tài chính có chức năng bảo lãnh theo quy định. |
| Giá kkhởi điểm: 39.500.000.000 đồng. |
| Giá kkhởi điểmtrên đã bao gồm thuế GTGT. |
| Theo kế hoạch , ngày 29/8 tới , VNPT sẽ bán toàn bộ hơn 10 ,26 triệu cổ phần , tương đương 8 ,53% tổng số cổ phần đang lưu hành của Công ty cổ phần Dịch vụ Bưu chính Viễn thông Sài Gòn (SPT) , với giá kkhởi điểm12.487 đồng/CP. |
* Từ tham khảo:
- khởi hành
- khởi hấn
- khởi loạn
- khởi nghĩa
- khởi nguyên
- khởi phát