| khởi động | đt. Dấy-động, nổi lên: Dân-chúng đã khởi-động // Bắt-đầu hoạt-động: Vặn công-tắc cho máy khởi-động. |
| khởi động | - đg. Tập dượt ít phút trước khi vào thi đấu thể thao, điền kinh, biểu diễn thể dục. |
| khởi động | đgt. (Máy móc) bắt đầu hoạt động: khởi động máy một lúc. 2. Thực hiện các động tác nhẹ nhàng để bước vào làm những động tác thể thao nặng và căng thẳng: các động tác khởi động. |
| khởi động | đgt (H. động: không đứng yên) Bắt đầu một động tác gì; Bắt đầu làm một việc gì: Các lực sĩ khởi động mấy phút trước khi vào nâng quả tạ; Cỗ máy mới khởi động. |
| khởi động | đt. Dậy lên, động-tác: Dân-chúng đã khởi-động. |
| khởi động | .- đg. Tập dượt ít phút trước khi vào thi đấu thể thao, điền kinh, biểu diễn thể dục. |
| . Cô bé mặc bộ quần áo xa tanh màu đỏ bắt đầu khởi động , đôi hài đen nhỏ xíu giẫm xuống , mắt nhìn thẳng vào vòng lửa cháy vù vù tua tủa những lưỡi dao nhọn hoắt... Cô bé hét lên một tiếng , nhưng không bay qua vòng lửa mà quay lại nhìn thẳng vào mặt tôi , cười mủm mỉm |
| Nó vung tay vung chân khởi động chừng nửa phút rồi gieo mình xuống nước. |
| Nó đã bắt đầu khởi động rồi kia ! Một thằng Tây từ trong đồn đi ra , có con chó béc giê to tướng theo sát bên chân. |
| Sự kiện này được khởi động bởi cô bạn hai mươi lăm tuổi Daphni Leef. |
| Vì máy nổ đã khởi động , tấm vải trắng màn ảnh đã được treo , và ít ra thì cũng có tới một ngàn người bị dẫn tới ngồi trên bãi đất này. |
| Cũng chưa có sukhởi động.ng nào đủ làm cho anh bừng tỉnh để nhận ra hai chữ phản bội. |
* Từ tham khảo:
- khởi hấn
- khởi loạn
- khởi nghĩa
- khởi nguyên
- khởi phát
- khởi phụng đằng giao