| khởi hành | - Bắt đầu ra đi : Tàu khởi hành lúc bốn giờ. |
| khởi hành | đgt. Bắt dầu đi, bắt đầu cuộc hành trình: đã đến giờ khởi hành o Tàu khởi hành từ sáng sớm. |
| khởi hành | đgt (H. hành: đi) Bắt đầu ra đi: Được lời tức tốc khởi hành (HT). |
| khởi hành | .- Bắt đầu ra đi: Tàu khởi hành lúc bốn giờ. |
Đám cưới kkhởi hành. |
Cả buổi chiều và buổi tối trước hôm khởi hành , Lợi cứ lân la quanh An. |
| Nhận được thư của Nhạc lúc tờ mờ tối , Hai Nhiều bỏ cả bữa ăn dở , hối thúc vợ con thu dọn quần áo đồ đạc , để khởi hành ngay đêm ấy. |
| Con định ngày mốt sẽ khởi hành. |
| Nhưng tại sao Nguyễn Cửu Dật và Nguyễn Phúc Kính lại không vào nam trên cùng một thuyền với Chúa , hoặc thuyền trước thuyền sau khởi hành cùng một ngày ? Chắc Ngài chưa biết điều quan trọng này ? Đó là Nguyễn Cửu Dật và Nguyễn Phúc Kính đã bị bão vùi thây trong bụng cá hôm 18 tháng Hai , lúc đó Duệ Tôn đang ghé Hòn Khói để phong cho Tống Phúc Hợp làm Tiết chế Kinh quận công , Nguyễn Khoa Toàn làm tham chính. |
| Ai cũng nóng ruột chờ đợi xong hết các thủ tục để khởi hành. |
* Từ tham khảo:
- khởi loạn
- khởi nghĩa
- khởi nguyên
- khởi phát
- khởi phụng đằng giao
- khởi sắc