| khởi đầu | đt. Bắt đầu: Khởi đầu bằng một câu đầy duyên-dáng. |
| khởi đầu | - Bắt tay vào làm. Vạn sự khởi đầu nan. Làm việc gì, lúc bắt đầu cũng khó. |
| khởi đầu | đgt. Bắt đầu một quá trình: khởi đầu cũng có những khó khăn nhất định. |
| khởi đầu | đgt (H. đầu: đầu) Bắt đầu: Vạn sự khởi đầu nan (tng). |
| khởi đầu | đt. Bắt đầu: Công việc chỉ mới khởi-đầu. |
| khởi đầu | .- Bắt tay vào làm. Vạn sự khởi đầu nan. Làm việc gì, lúc bắt đầu cũng khó. |
| Những kẻ đến sau bị cuộc cạnh tranh đẩy đến nơi hoang dã , cầm rựa phát cỏ dại , chặt cây dựng lán tạm , tưởng mình là kẻ khởi đầu cho một nền văn minh. |
| Để khởi đầu , ông cả thử lập ba đội nghĩa quân để đánh dò đường. |
| Nhưng ai cũng biết công cuộc mở rộng bờ cõi về phương nam không phải chỉ khởi đầu từ Nguyễn Hoàng , mà bất cứ một dòng họ nào ở vào vị trí của họ Nguyễn Gia Miêu cũng đều phải nghĩ đến nam tiến. |
| khởi đầu làm Hữu thiệp đội trưởng. |
khởi đầu là một lễ hội mang tính tôn giáo , Diwali đã phát triển trở thành một lễ hội đặc trưng của người dân Nam Á : từ Ấn Độ cho đến Nepal , Sri Lanka , kéo dài sang cả Malaysia , Singapore. |
| Cũng như tết cổ truyền ở Việt Nam , tết Diwali đánh dấu sự khởi đầu của một năm mới , khi hầu hết các gia đình kinh doanh bắt đầu năm tài chính mới của mình vào ngày này. |
* Từ tham khảo:
- khởi động
- khởi hành
- khởi hấn
- khởi loạn
- khởi nghĩa
- khởi nguyên