| khóc như mưa | đt. Khóc ra tiếng hoặc không, nước-mắt tuôn dầm. |
| khóc như mưa | Khóc nhiều, khóc sướt mướt: Nó khóc như mưa, khóc tưởng chẳng bao giờ còn lặng được. |
| khóc như mưa | ng Khóc tha thiết: Chị ấy đau lòng khóc như mưa. |
| khóc như mưa |
|
Một hôm về buổi chiều , bà Hậu thấy Liệt đến , mang cái khăn gói to , lấy làm lạ , hỏi thì nàng khóc như mưa , vật mình than thở : Chú thím tôi định ép tôi lấy một đứa rất hèn hạ , chỉ đáng xách dép cho tôi mà thôi. |
| Chiều hôm qua , ở giữa chợ đông đúc , chợt gặp Bính , nó liền ôm choàng ngay lấy , khóc như mưa gió. |
| Gặp tôi , Hà Lan khóc như mưa , người tôi ướt đẫm. |
| Ngày rời làng , nó khóc như mưa bấc , nước mắt nó muốn trôi cả chợ Đo Đo. |
| Ông hỏi chị nọ đi đâu , chị khóc như mưa bấc , "Tôi cũng không biết mình đi đâu". |
| Mụ Nghị sa sả : Không ai thèm làm thiếu đồng hồ nào ! Không phải đếm chác gì nữa ! Chị Dậu giắt tiền vào lưng , rồi chị sụt sùi bảo với cái Tý : Thôi con ở đây hầu hạ hai cụ , u về nhé ! Cái Tý ôm chầm lấy mẹ và khóc như mưa như gió : U đừng về vội ! U hãy ngồi đây với con lúc nữa. |
* Từ tham khảo:
- khóc như ri
- khóc than
- khoe
- khoe khoang
- khoe mẽ
- khoe sắc khoe tài