| khoảnh độc | tt. Thâm-độc: Bụng khoảnh-độc. |
| khoảnh độc | - ác bụng: Sao mà khoảnh độc thế, biết mà chẳng bảo người ta. |
| khoảnh độc | tt. Độc ác và hiểm độc. |
| khoảnh độc | tt ác độc: Nó là một kẻ khoảnh độc, không nhờ được đâu. |
| khoảnh độc | .- Ác bụng: Sao mà khoảnh độc thế, biết mà chẳng báo người ta. |
| khoảnh độc | Thiểm-độc: Người có bụng khoảnh-độc. |
Chết nỗi , quan anh bảo saỏ Như vậy thì một nghìn là ít ỏi quá chăng? Có lẽ nào... Chính thế , nếu nó để đúng huyệt cho thì quan bác đã phất đến có thể đem của riêng ra cũng tậu được cả xứ Lào rồi ! Nhưng mà thôi , cũng chẳng nên phàn nàn , vì quân Tàu vốn khoảnh độc , bao nhiêu mạch đất phát vương hầu xưa nay , hễ thấy là đều yểm đi cả , vậy mà anh thầy này còn để cho quan bác như thế này , thế đã tử tế lắm rồi đấy. |
* Từ tham khảo:
- khoảnh khoái
- khoát
- khoát
- khoát đàm
- khoát đạt
- khoát tay