| khoảnh khắc | dt. Chốc-lát: Trong khoảnh-khắc nước ngập tư bề. |
| khoảnh khắc | - đgt. Khoảng thời gian rất ngắn: Tai nạn xảy ra trong một khoảnh khắc. |
| khoảnh khắc | đgt. Khoảng thời gian rất ngắn: Tai nạn xảy ra trong một thời gian khoảnh khắc. |
| khoảnh khắc | dt (H. khoảnh: thời gian rất ngắn; khắc: thời gian) Khoảng thời gian rất ngắn: Mong lần qua xuân, hạ, thu, đông, cơ tạo hoá xoay vần trong khoảnh khắc (PhBChâu). |
| khoảnh khắc | dt. Chốc lát: Sẽ rồi trong khoảnh-khắc. |
| khoảnh khắc | .- d. Chốc lát, thời gian rất ngắn: Chỉ trong khoảnh khắc đã làm xong. |
| khoảnh khắc | Chốc lát: Trong khoảnh-khắc đã hoá ra người thiên-cổ. |
Sự ao ước được gặp Tuyết , dù gặp trong khoảnh khắc , chàng có ngay từ tối hôm qua , giữa lúc băn khoăn không ngủ được , chàng nghe tiếng pháo giao thừa đưa xuân tới , mà chàng cảm thấy xuân phơi phới giục chàng yêu. |
| khoảnh khắc , mấy bức tường và mấy cái cột gạch quét vôi chỉ còn lờ mờ in hình trong cảnh nhuộm đồng một màu tím thẫm. |
| Cảm tưởng ấy không những không an ủi được Mai là đã được đứng ngang hàng với kẻ hơn mình trong khoảnh khắc , như nó có thể an ủi nhiều người trong hạng bình dân , mà trái lại. |
| khoảnh khắc chỉ là một vệt đen trên con đường sắt. |
| Rồi chỉ trong khoảnh khắc , An ý thức trọn vẹn thân phận côi cút từ đây , nghĩ đến những ngày sắp tới vô định và cô độc trên đường đời. |
| Làm việc hiệp nghĩa chỉ trong một khoảnh khắc , suy tính do dự thì không làm được. |
* Từ tham khảo:
- khoát
- khoát
- khoát đàm
- khoát đạt
- khoát tay
- khoáy