| khoáy | dt. X. Xoáy. |
| khoáy | - d. Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật: Xem khoáy để mua trâu. |
| khoáy | dt. Chỗ tóc hoặc lông thú mọc ngược chiều thành hình tròn đều: Đầu thằng bé có những hai khoáy o mua trâu xem khoáy (tng.). |
| khoáy | dt Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người ta hoặc trên thân giống vật: Mua trâu xem khoáy (tng). |
| khoáy | dt. Nht. Xoáy (dt) |
| khoáy | .- d. Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật: Xem khoáy để mua trâu. |
| khoáy | Chỗ lông hay tóc xoáy lại: Khoáy ngay khoáy lệch. Mua trâu phải xem khoáy. |
| Người ta thêm lên một hai thúng thóc , chê món hàng mình đang tìm không được mới nên chỉ có thể thêm bấy nhiêu đó thôi ! Ông giáo không bao giờ nghĩ có lúc mình phải ở vào một hoàn cảnh trái khoáy như vậy. |
| Chắc vừa ức bị nhầm , vừa giận cái vẻ đẹp còn mập mờ kia làm chuyện trái khoáy , một lão đàn ông cất giọng thật to chửi tục. |
| Lỡ đẻ ra một thằng con ngỗ nghịch , trái khoáy , không giống mình thì sao ? Thằng cháu An đây... bé thế , nhưng nó là một thằng bé thông minh , gan dạ. |
| Chắc vừa ức bị nhầm , vừa giận cái vẻ đẹp còn mập mờ kia làm chuyện trái khoáy , một lão đàn ông cất giọng thật to chửi tục. |
| Gắn bó với quá khứ trong khi lịch sử đang sôi nổi nhiều biến động , giữ lấy chất lãng tử tự do trong lòng một xã hội thực dụng ở một đôi người , cách sống ấy nhiều khi đã gợi nên cảm tưởng về một cái gì trái khoáy , lạc lõng , y như cảnh "bức sốt nhưng mình vẫn áo bông" mà Tú Xương đã tự chế giễu. |
| Đầm sen bị thu trắng : Trái kkhoáyxác định người bị thu là...UBND xã. |
* Từ tham khảo:
- khoặm
- khoặm
- khoằm khoằm
- khoặm
- khoăn khoái
- khoằng khèo