| khoát | đt. Quơ tay một hay nhiều lần để ra dấu: Khoát biểu nín // Vén, gạt qua: Khoát mùng ra thấy mùng không, Gối loan bỏ đó, lệ hồng tuôn rơi (CD)// Sè tay múc nước hoặc tạt nước: Khoát nước rửa mặt. |
| khoát | tt. Rộng bề ngang; xa-lạ, loè-loẹt, không cần sự thực: Cửu-khoát, giản-khoát, khoảng-khoát, vu-khoát. |
| khoát | - d. Bề ngang, bề rộng: Tấm gỗ khoát một mét hai. - đg. Giơ tay làm hiệu: Khoát tay cho mọi người im lặng. - (đph) đg. Vén: Khoát rèm. |
| khoát | I. dt. Bề ngang, bề rộng: cây gỗ khoát một thước. II. Rộng: khoát đạt o trường khoát. III. Viển vông: vu khoát. |
| khoát | đgt. 1. Vén: khoát rèm cửa. 2. Vẩy, té nước: khoát nước rửa mặt o khoát nước vào nhau. |
| khoát | dt Chiều ngang; Bề rộng: Tràng ba mươi, khoát không được một tấc (tng). |
| khoát | đgt Giơ tay làm hiệu: Chú khoát rộng bàn tay, ra ý chỉ huy chung (Phan Tứ). |
| khoát | dt. Bề ngang: Khoát phiến gỗ rộng một thước. |
| khoát | (khd). Rộng-rãi: Khoát đạt. |
| khoát | .- d. Bề ngang, bề rộng: Tấm gỗ khoát một mét hai. |
| khoát | .- đg. Giơ tay làm hiệu: Khoát tay cho mọi người im lặng. |
| khoát | (đph).- đg. Vén: Khoát rèm. |
| khoát | Bề ngang bề rộng: Phiến gỗ khoát một thước. |
| khoát | Rộng rãi (không dùng một mình). |
Trác ngỏ ý ưng lời mẹ , bằng lòng lấy lẽ , song nàng vẫn thẹn thùng không dám nói dứt kkhoát, minh bạch , nàng rụt rè trả lời mẹ : Việc ấy tuỳ mẹ xếp đặt , bên nào hơn thì mẹ nhận. |
Người cảnh sát tây đến , nói bằng tiếng ta hơi sõi : Mày chết nhé ! Mày sẽ bị phạt ! Người phu xe ấp úng nói thì ông ta khoát tay bảo im , rồi quay lại tôi hỏi , lần này bằng tiếng Pháp. |
| Người nghe không lấy đấy làm điều , và quả thật , cũng không mấy chờ đợi những câu trả lời rõ ràng , dứt khoát. |
| Ông không chờ đợi một cách tự giới thiệu gãy gọn , dứt khoát và tự tin như vậy. |
| Các anh đã nhớ và hiểu hết chưa ? Đám học trò ngại , không dám trả lời dứt khoát. |
| Ông thích thái độ dứt khoát ấy , thái độ mà suốt cuộc đời ông , ông giáo không bao giờ biểu lộ đúng mức. |
* Từ tham khảo:
- khoát đạt
- khoát tay
- khoáy
- khoắc khoải
- khoặm
- khoặm