| kho tàng | dt. Nh. Kho // (R) Của-cải cất-giấu: Kho-tàng vô-giá. |
| kho tàng | - d. 1. Nơi chứa tiền bạc của cải nói chung : Bảo vệ kho tàng Nhà nước. 2. Của quý, của có giá trị : Kho tàng dân ca của dân tộc. |
| kho tàng | dt. 1. Kho cất giữ của cải, vật chất nói chung: bảo vệ kho tàng của Nhà nước. 2. Tài sản tinh thần nói chung: kho tàng văn hoá nghệ thuật. |
| kho tàng | dt 1. Nơi chứa tiền bạc, của cải: Long-thành thất thủ bao phen, kho tàng hết sạch, binh quyền rời tan (Hà-thành chính khí ca). 2. Thứ có giá trị cao: Cái kho tàng truyện ngắn của Việt-nam (NgTuân). |
| kho tàng | dt. Kho chứa đồ châu báu. |
| kho tàng | .- d. 1. Nơi chứa tiền bạc của cải nói chung: Bảo vệ kho tàng Nhà nước. 2. Của quý, của có giá trị: Kho tàng dân ca của dân tộc. |
| kho tàng | Kho chứa: Kho tàng của nhà vua. |
| Sự trưng thu so với Thuận Hóa hơi nặng , cho nên kho tàng thu vào rất nhiều , bổng lộc quan lại rất nhiều , mà dân địa phương ấy nổi loạn trước hơn ai cả cũng vì cớ ấy ". |
| Nhạc chờ một lúc , tưởng nhiều người còn sợ , rút tấm bản đồ trải lên bàn nói : Ta đã nắm rõ cách bố trí đồn trại , kho tàng , cơ quan trong phủ. |
Trong kho tàng kinh nghiệm của những nhà. |
| Hơn nữa , tôi biết nhà Trần có kho tàng , ông chỉ chỗ , chúng ta lấy được sẽ chia đôi. |
| Gã muốn sang Đại Việt để tìm kho tàng của nhà Trần và kiếm mấy người đẹp dịu dàng như Hoàng Nga khi xưa. |
| Trương Phụ cho sửa chữa để có chỗ ở , điều kiện thuận lợi tìm kho tàng. |
* Từ tham khảo:
- khò khẳng khò kheo
- khò khè
- khò khò
- khỏ
- khó
- khó