| khổ hạnh | trt. Cách khắc-khổ nhọc-nhằn: Tu-hành khổ-hạnh; Chịu khổ-hạnh suốt đời. |
| khổ hạnh | - Nói người tu hành chịu đựng kham khổ : Cuộc đời khổ hạnh. |
| khổ hạnh | tt. Có lối sống khắc khổ, theo phép tu hành của một số tôn giáo. |
| khổ hạnh | tt (H. hạnh: đức hạnh) Nói nhà tu hành chịu đựng một cuộc sống khắc khổ: Chẳng ăn chay, tương cà, khổ hạnh (Tú-mỡ). |
| khổ hạnh | dt. Sự khắc-khổ của kẻ tu hành: Sống trong khổ hạnh. |
| khổ hạnh | .-Nói người tu hành chịu đựng kham khổ: Cuộc đời khổ hạnh. |
| khổ hạnh | Sự khổ-khắc của người đi tu: Đi tu phải chịu khổ-hạnh. |
Thế không đói à ? khổ hạnh lâu ngày quen đi chứ. |
Dường như mọi sự khổ hạnh của thuở nhỏ và những năm gian lao mà anh dũng ở chiến trường cốt để dành khi về đến Hà Nội niềm sung sướng hạnh phúc mới oà tóa bao bọc quanh người anh. |
| Nén được cơn nôn , nước mắt lại ứa ra , cô thấy tủi thân vì sự khổ hạnh của mình. |
| Một ông gầy đét , đen đúa , mặt khổ hạnh. |
| Nhưng không như những gì tôi vẫn hình dung về sadhu như gầy gò , tóc tai xơ xác vì sống khổ hạnh , sadhu ở đây nhiều người béo tốt , phốp pháp , vải cuốn ngoài sạch bong không một vết bẩn. |
Dường như mọi sự khổ hạnh của thuở nhỏ và những năm gian lao mà anh dũng ở chiến trường cốt để dành khi về đến Hà Nội niềm sung sướng hạnh phúc mới oà tóa bao bọc quanh người anh. |
* Từ tham khảo:
- khổ học
- khổ huống
- khổ luyện
- khổ nỗi
- khổ não
- khổ nhục