| khổ nỗi | (một) Nh. Khốn (một) nỗi. |
| khổ nỗi | lt Như Khổ một nỗi: Tôi muốn đến thăm anh, khổ nỗi dạo này bận quá. |
| Nhưng khổ nỗi , ái tình chân thật của các cô gái Á Đông vẫn khắn khít đậm đà , nhất lại là ái tình được vun xới từ tình bạn lúc đôi bên còn thơ ấu. |
| Nhưng khổ nỗi là khi mình chán nó rồi mình lắm lúc tưởng rằng trên đời này chẳng còn gì gọi là thú nữa cả ! Liên không hiểu Minh muốn nói gì. |
| khổ nỗi giữa cái bể học mênh mông và rực rỡ ấy , anh cảm thấy lúng túng ngượng ngập quá. |
| Chỉ khổ nỗi , chồng không phải là kẻ đần độn ngu si mà không hề hiểu gì những cái đơn giản , làm cho những kỷ niệm của mối tình cay đắng cô muốn vùi lấp , nó cứ cộn lên không sao kìm giữ. |
| khổ nỗi những nơi như ở Hạ Vị không có người để mà bấu víu , phất nó đứng dậy. |
| khổ nỗi , cái bật lửa của Ba Rèn lúc đó cũng đã mòn tin cứ phải rút gòn ở đít. |
* Từ tham khảo:
- khổ nhục
- khổ qua
- khổ qua dồn thịt heo
- khổ qua xào trứng
- khổ sai
- khổ sâm