| khổ sai | tt. Hạng án tù nặng phải làm việc nặng-nề như: đốn củi, đập đá làm đường,v.v...: Mười năm khổ-sai, khổ-sai chung-thân. |
| khổ sai | - dt (H. sai: sai bảo) Công việc cực nhọc quá sức mà các phạm nhân trong chế độ thuộc địa phải làm: Những tội nhân bị kết án từ 5 năm đến 10 năm khổ sai (Ng-hồng). |
| khổ sai | đgt. Bị buộc phải lao động hết sức nặng nhọc (một hình phạt đối với phạm nhân): bị án khổ sai chung thân. |
| khổ sai | dt (H. sai: sai bảo) Công việc cực nhọc quá sức mà các phạm nhân trong chế độ thuộc địa phải làm: Những tội nhân bị kết án từ 5 năm đến 10 năm khổ sai (Ng-hồng). |
| khổ sai | dt. Việc-làm khó nhọc: Tội nhân phải chịu bảy năm khổ sai. // Khổ-sai chung thân. Khổ-sai hạn kỳ. |
| khổ sai | .- Công việc cực nhọc quá sức mà ở các nước đế quốc các phạm nhân tội nặng phải làm. Khổ sai chung thân. Tội khổ sai suốt đời. |
| khổ sai | Tội tù bắt đi làm việc: Phải tội khổ-sai. |
| Là những tội đồ bị gửi đến chỗ thâm sơn cùng cốc , khí hậu độc địa để chịu khổ sai. |
| Nó chỉ mới cứa đứt một lằn dài hơn gang tay... Và anh Hai bị dóng trăn (một loại gông) chịu một trận đòn thù đến chết đi sống lại không biết mấy lần , trước khi ra tòa đền tội , cướp đoạt và cố ý sát thương nhà chủ mất hai mươi năm tù khổ sai. |
Xuống chiếu cho Quyến khố ty488 , ai nhận riêng một thước lụa của người thì xử 100 trượng , từ 1 tấm đến 10 tấm trở lên thì (phạt trượng) theo số tấm , gia thêm khổ sai mười năm. |
| Kết quả , Sholokhov chỉ bị phạt một năm tại đơn vị lao công kkhổ sai(dành cho những quân nhân đang chấp hành những án phạt dưới khung tử hình). |
| Về sau chúng giảm án , 26 người xuống kkhổ saichung thân , còn 13 người thì nó vẫn xử tử tại Yên Bái này. |
| Anh Warmbier đã kết an 15 năm lao động kkhổ sai. |
* Từ tham khảo:
- khổ sâm nam
- khổ sở
- khổ tâm
- khổ tận cam lai
- khổ thân
- khổ tiết