| khổ sở | tt. Đắng và đau như bị đánh bằng roi cây sở // (B) Đau-đớn xác-thịt và tinh-thần: Nghèo đói khổ-sở. |
| khổ sở | - Đau đớn cơ cực : Tình cảnh khổ sở. |
| khổ sở | tt. Đau khổ, vất vả nhiều trong cuộc sống: cuộc sống khổ sở trăm bề. |
| khổ sở | tt (H. sở: đau khổ) Đau khổ dai dẳng: Cuộc đời khổ sở của người nông dân dưới thời thuộc Pháp. |
| khổ sở | tt. Đau đớn, nghèo vất vả. |
| khổ sở | .- Đau đớn cơ cực: Tình cảnh khổ sở. |
| khổ sở | Nghèo-khổ vất-vả: Tình-cảnh khổ-sở. |
| Nếu phải một người đanh đá , một tay sừng sỏ , khôn ngoan , khi về làm lẽ , nó nịnh hót lấy được lòng chồng , dần dần át hết quyền thế vợ cả : lúc đó con bà sẽ khổ sở không còn đáng kể vào đâu nữa. |
| Và một lần xảy ra một việc làm nàng phải nghĩ ngợi , nàng thấy bực tức kkhổ sởlắm. |
| Và nàng tin ngay rằng đôi vợ chồng ấy sẽ không phải suốt đời kkhổ sở. |
Hợp định nhắc đến đám ma để nói cho Trương biết ông cậu mắc bệnh đau đớn , khổ sở đã hơn mười năm nay , cái chết là một sự thoát nợ cho ông ta và cả họ. |
| Sao lúc đó chàng thấy chàng khổ sở thế : chàng cũng không hiểu tại sao , chàng mang máng thấy đời người đẹp vô cùng , trong sự sống có bao nhiêu cái đẹp mà riêng mình chàng bị hất hủi. |
| Trương cảm thấy mình khổ sở vô cùng , chàng thấy làm lạ sao mình lại đau khổ đến thế , đau khổ như một người sắp chết , cảm tưởng ấy giống hệt như cảm tưởng đêm qua khi chàng nhìn trộm bàn tay của Thu trên tấm chăn. |
* Từ tham khảo:
- khổ tận cam lai
- khổ thân
- khổ tiết
- khổ tửu
- khố
- khổ