| khổ hình | dt. Hình-phạt khổ-sai // (R) Cuộc tra-tấn đau-đớn: Chịu biết bao khổ-hình mà chẳng khai // Hình-dung tiều-tuỵ, mệt-nhọc: Trông khổ-hình nó mà đau-đớn giùm. |
| khổ hình | - d. (cũ). Hình phạt rất nặng. Những khổ hình thời Trung Cổ. |
| khổ hình | dt. Hình phạt rất nặng, người bị phạt phải chịu nhiều nỗi nhục khổ: phải chịu nhiều khổ hình. |
| khổ hình | dt (H. hình: hình phạt) Hình phạt bắt tội nhân phải chịu đau khổ: Phép đâu có phép khổ hình chặt tay (Cúc Hoa). |
| khổ hình | dt. Hình-phạt cực khổ. |
| khổ hình | .- Hình phạt rất nặng: Phép đâu có phép khổ hình chặt tay (Cúc Hoa). |
| khổ hình | Hình-phạt cực-khổ: Phép đâu có phép khổ-hình chặt tay (Cúc-hoa). |
* Từ tham khảo:
- khổ huống
- khổ luyện
- khổ nỗi
- khổ não
- khổ nhục
- khổ qua