| khịt | tt. Nghẹt (ngạt), không thông: Khìn-khịt, mũi khịt // dt. Hỉ mạnh: Khịt một cái cho thông. |
| khịt | - đg. Thở mạnh ra thành tiếng để khỏi tắc mũi. |
| khịt | đgt. Thở hắt ra rồi hít mạnh bằng mũi, bật thành tiếng: khịt mũi liên tục. |
| khịt | đgt Thở mạnh ra thành tiếng như để khỏi tắc mũi: Ông ta có cái tật hay khịt mũi. |
| khịt | đt. Thở mạnh ở trong mũi ra: Vướng gì ở trong mũi, làm khịt mãi. |
| khịt | .- đg. Thở mạnh ra thành tiếng để khỏi tắc mũi. |
| khịt | Thở mạnh ra cho cái gì vướng ở trong mũi bật ra: Mũi tắc khịt mãi mới thông. |
| Cửa ngục mở. Người cai ngục đứng xa nhìn vào phòng kiểm soát một lượt , mũi khịt khịt vì hơi thối bay theo đường cửa sổ |
| Chẳng ai ép đâu nhá ! một ông bạn rượu của lão Ba Ngù khịt mũi nói như vậy. |
Để cô xức dầu cho Ngạn nghen ! Tôi khụt khịt mũi và lặng lẽ gật đầu. |
| Thình lình , mọi người nghe nó khụt khịt mũi liên tiếp mấy cái. |
| Chị khịt mũi cái sột , lau nước mắt kêu : "Trời , vịt gì mà khôn quá vậỷ". |
| Ông vẫn thường khì khịt bảo rằng mình bị Tổ nhập , ba ông hoàng tử Càn , Chơn , Chất đó , cũng vì đam mê nghệ thuật sân khấu mà bỏ cung son , trốn tránh triều đình , cuối cùng chết trên cây vông nem đó , thấy chưa. |
* Từ tham khảo:
- kho
- kho
- kho bạc
- kho đụn
- kho khó
- kho tàng