| khiếp vía | đt. Hoảng-hồn, sợ mất vía, sợ điếng: Nghe sét to, tất-cả đều khiếp vía. |
| khiếp vía | - Sợ quá, như mất vía. |
| khiếp vía | tt. Sợ đến mức mất hết hồn vía: sợ khiếp vía. |
| khiếp vía | tt Sợ quá như không còn hồn vía: Trời tối đi ở giữa rừng, nghe tiếng hổ gầm, khiếp vía. |
| khiếp vía | đt. Hoảng sợ: Khiếp vía kinh-hồn. |
| khiếp vía | .- Sợ quá, như mất vía. |
| Cậu mà muốn dọa ai thì chỉ cần trừng mắt là người ta sợ khiếp vía. |
Họ đồn tôi thế nào chị? Lân cười rắt rộng miệng Chắc là ác ôn lắm ! Chắc là đàn bà , con nít phải bỏ chạy khiếp vía. |
| Và kkhiếp víalà bởi tất cả họ vào cùng một phòng , cùng một lúc. |
| Đem tù binh tới chân thành , tướng Minh kkhiếp víacầu hòa. |
| Và đã có không ít văn nhân ký giả đương thời khi được diện kiến cô Phượng đã phải thốt lên : Tây Thi kkhiếp vía, Hằng Nga giật mình. |
| Ông từng một lúc giết chết 2 con hổ dữ khiến bọn tay chân của Thực dân Pháp kkhiếp vía, khi chúng định âm mưu hãm hại thầy Cử Tốn của ông. |
* Từ tham khảo:
- khiết
- khiết thần
- khiết xỉ
- khiêu
- khiêu
- khiêu chiến