| khề khà | trt. Kè-nhè, lè-nhè, giọng nhụ-nhựa của người say rượu: Nhất khi rượu đã khề-khà, Tán đâu ra đấy đậm-đà có duyên (CD). |
| khề khà | - Nói giọng kéo dài ra khi đã ngà ngà say rượu: Uống vài chén rượu, đã khề khà. |
| khề khà | tt. 1. Có giọng nói rề rà, đai ra trong khi nói chuyện: giọng khề khà. 2. Chậm rãi, kéo dài, làm mất nhiều thì giờ: Họ khề khà uống rượu với nhau. |
| khề khà | tt, trgt Nói khi uống rượu đã ngà ngà say, nói giọng kéo dài ra: Nhất khi rượu đã khề khà, tán đâu ra đấy, đậm đà có duyên (Tú-mỡ). |
| khề khà | dt. Kéo dài, chậm-chạp như người say rượu: Giọng khề-khà. // Khề-khà ba chén rượu. |
| khề khà | .- Nói giọng kéo dài ra khi đã ngà ngà say rượu: Uống vài chén rượu, đã khề khà. |
| khề khà | Giọng nói kéo dài như người say rượu: Khề-khà tay đũa, tay chén. |
A ha , Võ Tòng ? Cả tháng nay không gặp ! Một người đàn ông búng đầu ngón tay canh cách vào cổ chai rượu , lắc lắc đôi vai , khề khà hát : “Võ Tòng mà đả hổ Tại Kiến Dương Cang Gặp anh thời giữa đàng... " Con chó nhe nanh , lông gáy dựng lên , hai chân trước chồm chồm ra bóng tối sủa dữ dội. |
| Một ông vỗ vào đùi : Ờ , thằng Cún đâu nhỉ , tao có giấm mấy củ khoai trong bếp tro , về lấy sang đây , mau ! Có tối chỉ có một mẻ ngô rang khề khàkhà ăn gần hết đêm. |
Bính nhả bã miếng trầu , chiêu ngụm nước chè rồi hỏi chồng : Này cậu cái người ở sà lim số tám mà cậu dặn tôi bảo tù cỏ vê đưa cơm ban chiều là ai vậy ? Người chồng cười nói : " Nốt " tốt của tôi đấy ! Thế nghĩa là gì ? Người chồng vẫn rung đùi khề khà. |
Hắn ngừng lại , uống hết chén nước , rồi khề khà thuật lại cái sự gặp gỡ may mắn đã làm hắn khoan khoái cho Bính nghe : Tối hôm kia tôi và thấy thằng " doóc " (1) ra Tân đệ khám thẻ xong thì gần mười giờ. |
| Mình không thể chịu đựng được cái thái độ giả dối , bợ đỡ cấp trên và lấy lòng cấp dưới Không thể chịu đựng được thái độ lên mặt kẻ cả , phát biểu với giọng khề khà nhạo báng của Đ. |
| "Bụng to , đầu hói , ăn nói khề khà , đi xe Volga , ăn gà Tông Đản" , chỉ cán bộ hưởng tiêu chuẩn cao lại mua ở cửa hàng 17 phố Tôn Đản thì bụng mới to. |
* Từ tham khảo:
- khễ nễ
- khế
- khế
- khế cơm
- khế hợp
- khế hữu