| khẻ | đt. Khỏ nhẹ, đánh nhẹ cho bể theo ý muốn: Khẻ miếng miểng-sành cho tròn // (B) Làm tiêu-hao lần mòn: Có bao-nhiêu tiền, nó khẻ lần cho hết // dt. Lần đánh nhẹ: Bị ba khẻ. |
| khẻ | đgt. 1. Gõ, đập nhẹ nhiều lần làm cho vỡ nhỏ ra: khẻ hòn đá thành hình tròn. 2. Đánh, cú: khẻ vào đầu. 3. Đánh đòn: bị khẻ dau nhừ người. 4. Phê bình, quở trách: bị thủ trưởng khẻ cho một mẻ o Ai sai thì khẻ kẻ đó. 5. Lấy dần, bòn rút dần: Nó khẻ tiền của mẹ nó. |
| Thiệt lúc chặt tay nó em không dám ngó , em chỉ thấy nó bíu chặt tay em hơn , còn thì chẳng nghe nó kêu la tiếng nào hết... Sứ im lặng mãi một lúc mới khẻ bảo : Nó cũng đau lắm chớ. |
| Ngạn khẻ dặn : Đợi nó bắn súng hẵng buông xuống , để tụi lính khỏi nghe thấy ! Tới gật đầu. |
| Lát sau , anh mới khẻ hỏi : Chết hồi giấc nàỏ Mới chết hồi nãy , cách đây gần non một tiếng Thằng Xăm chém cô ấy. |
Tóc Bím ! Nhỏ Kiếng Cận đuổi theo , gọi khẻ. |
| Cơ thể kkhẻmạnh , cường tráng hơn cũng giúp cải thiện chất lượng chuyện yêu. |
| Mấy ngày qua , dư luận lại nóng lên trước việc một dãy nhà cấp 4 xây dựng trái phép tại mũi Cửa Kkhẻ vị trí vươn ra biển xa nhất của núi Hải Vân , ranh giới giữa 2 tỉnh Thừa Thiên Huế và thành phố Đà Nẵng. |
* Từ tham khảo:
- khẽ
- khẽ khà
- khẽ khàng
- khẽ khọt
- khé
- khé khé