| khẽ khàng | tt. Rất khẽ, rất êm nhẹ: đi lại khẽ khàng o nói khẽ khàng. |
| khẽ khàng | tt, trgt Nhẹ nhàng và không ồn: Họ cũng rón rén khẽ khàng như vậy (NgTuân). |
| Đêm nào cũng khoảng nửa đêm là ông đồ tỉnh dậy , đun nước ủ tích nụ vối và hút thuốc lào chờ khi nào nghe được nghe tiếng ơi ới gọi nhau ở xung quanh hoặc tiếng nói oàm oàm như lội nước của vợ chồng nhà Mồng là ông chỉ cần hỏi khẽ khàng : " Bà đồ đã thức chưa ? dậy uống hụm nước cho ấm bụng " là bà đồ nhổm ngay dậy. |
| ”Hay là...” Thấy anh vẫn im lặng cô rụt rè : “Hay là...” ”Em định đến bệnh viện ? Cô khẽ khàng gật đầu uể oải. |
| Anh lấy tay ra hiệu cho chúng biết phải khẽ khàng ”Sao lại thế này hở mẹ Tính ?“. |
| Tôi khẽ khàng nâng chú chim non trong lòng bàn tay trái , còn tay kia khum nhẹ úp lên che chở để đôi chim khỏi mổ nhầm vào con. |
| Trinh làm khẽ khàng , nương nhẹ để khỏi động vào những cánh hoa. |
| Người mua , người bán nói khẽ khàng như sợ nắng thủy tinh vỡ òa ra. |
* Từ tham khảo:
- khé
- khé khé
- khẹc
- khẹc
- khem
- khem khổ