| khẩu ngữ | dt. Lời nói thường, bạch-thoại, khác với văn-chương cầu-kỳ khó hiểu. |
| khẩu ngữ | - d. Khả năng biểu đạt bằng lời nói: Rèn luyện khẩu ngữ của học sinh. |
| khẩu ngữ | dt. Dạng nói của ngôn ngữ, tức ngôn ngữ được dùng trong nói năng hàng ngày: phong cách khẩu ngữ. |
| khẩu ngữ | dt (H. ngữ: lời) 1. Khả năng biểu đạt bằng lời nói: Rèn luyện khẩu ngữ cho học sinh trung học. 2. Lời phát biểu có ngụ ý gì: Qua khẩu ngữ của hắn, người ta hiểu được tham vọng của hắn. |
| khẩu ngữ | .- d. Khả năng biểu đạt bằng lời nói: Rèn luyện khẩu ngữ của học sinh. |
| Chúng ta cần một sự thay đổi về bản chất Muốn đeo băng rôn với kkhẩu ngữ"Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam" thì trước hết , các doanh nghiệp cần thay đổi. |
| Theo Reuters , khi nhóm phiến quân do Omarkhayam và những người anh em ruột tên này chiếm đóng thị trấn ở phía nam Philippines ngày 23/5 , trải khắp đường phố băng rôn , kkhẩu ngữvà cờ của tổ chức Nhà nước Hồi giáo tự xưng IS thì có vẻ như những lời tự miêu tả trên mạng xã hội của tên trùm khủng bố này là hoàn toàn phù hợp. |
| Thứ thổ sản độc đáo ấy thể hiện sự kết tụ tuyệt vời của tiếng Việt với kkhẩu ngữđịa phương , những điệu ví , câu giặm gắn với cuộc sống mưu sinh và tình yêu quê hương , đôi lứa : mộc mạc mà ý nhị ; dung dị mà mượt mà ; lạc quan mà da diết , sôi nổi mà sâu lắng... Thay mặt Chính phủ , Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam trân trọng cảm ơn UNESSO , các tổ chức quốc tế , các quốc gia thành viên đã ủng hộ để Dân ca Ví , Giặm Nghệ Tĩnh được vinh danh Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại và mong muốn sẽ tiếp tục nhận được sự giúp đỡ , hợp tác quý báu đối với công tác bảo tồn , phát huy giá trị di sản văn hóa của Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- khẩu nhược huyền hà
- khẩu oa
- khẩu phần
- khẩu phật tâm xà
- khẩu sang
- khẩu tài