| khập khễnh | Nh. Khập khiễng. |
| Tác giả Nguyễn Thị Hải Giang qua bài viết Hành trình bạn đến bên tôi kể , từ nhỏ , sau một cơn bệnh , chị phải bước đi kkhập khễnh, người nghiêng hẳn một bên. |
| Điều đáng nói là nhiều người không dám so sánh giữa phiên bản Mỹ và phiên bản Việt vì quá kkhập khễnhcả về diễn xuất , giai điệu lẫn âm nhạc. |
| Nhìn anh Nam chống nạng (tó) với những bước đi kkhập khễnhdẫn con gái đầu lòng là Nguyễn Thị vào tòa , nhiều người đã không kềm được xúc động và ái ngại , lo lắng cho tương lai của 2 đứa trẻ không còn mẹ Thế nhưng , trái với những ồn ào về vụ án trong vụ tai nạn giao thông từng làm xúc động xã hội bởi những tình tiết thảm khốc , ly kỳ , và nhất là sự sống sót kỳ diệu của thai nhi và hệ quả khá nặng nề mà vụ tai nạn để lại toàn bộ phiên xét xử diễn ra trong không khí ngập tràn tính nhân văn. |
| Ở đời , cứ so sánh là kkhập khễnh, thôi thì tạm gọi "nhìn người ngẫm đến ta" vậy ! |
* Từ tham khảo:
- khập khững
- khập khững
- khập khựng
- khất
- khất ai
- khất âm dương