| khập khiễng | trt. Cà-nhót, cách đi của người chân cao chân thấp: Đi khập-khiễng. |
| khập khiễng | - Nói đi chân cao chân thấp: Đi khập khiễng vì giẫm phải cái đinh. |
| khập khiễng | tt. 1. Cà nhắc, đi bên thấp bên cao: đi khập khiễng o khập khiễng từng bước trên đường. 2. Không sát kịp: so sánh khập khiễng. |
| khập khiễng | tt, trgt Bên cao, bên thấp; Không cân bằng: Đi khập khiễng; Cái bàn cao lênh khênh và khập khiễng (Ng-hồng). |
| khập khiễng | .- Nói đi chân cao chân thấp: Đi khập khiễng vì giẫm phải cái đinh. |
| khập khiễng | Trỏ bộ đi chân cao chân thấp: Người què chân đi khập-khiễng. |
| Vì ngồi lâu , nên hai chân tê hẳn , mấy bước đầu bà phải khập khiễng , như đứa bé mới tập đi. |
| Emilies thì đi khập khiễng vì bị xe đổ vào chân. |
| Cô đã giúp người đàn ông già chân đi khập khiễng đem theo một gánh túi nải tiền lẻ mệnh giá năm trăm , một nghìn , hai nghìn đồng. |
Với tay lấy chiếc nạng , anh bước khập khiễng đến bàn rót nước mời chị. |
Lần tiếp theo ghé vào tiệm , chị thấy anh khập khiễng phụ dì bán hoa sắp lại mấy chậu cây. |
Có thể mọi so sánh đều khập khiễng , nhưng điều ta cần là không để lặp lại những câu chuyện buồn về môi trường. |
* Từ tham khảo:
- khập khững
- khập khựng
- khất
- khất ai
- khất âm dương
- khất cái