| khất | đt. Xin, cầu-khẩn: Ai-khất, hành-khất // Hẹn, xin hoàn lại: Khất nợ, khất lại vài ngày. |
| khất | - đg. Xin hẹn đến lần khác : Khất nợ. |
| khất | I. đgt. 1. Xin: khất quan về khám. 2. Xin hoãn sang lúc khác: khất nợ o khất lần. II. Xin ăn: khất hưu o khất sĩ o khất thực o khất từ o hành khất. |
| khất | đgt Xin hoãn lại: Khất nợ. |
| khất | đt. Xin. 2. Xin hoãn lại một thời gian: Khất-nợ. // Khất nợ, xin hoãn nợ lại. |
| khất | .- đg. Xin hẹn đến lần khác: Khất nợ. |
| khất | Xin: Khất âm-dương. Khất quan về khám. Dùng sang tiếng ta là xin hoãn: Khất nợ. |
Mẹ Trác thấy bà Tuân nói mấy lần về chuyện đó không nỡ từ chối hẳn , cũng cứ khất lần , bà vẫn bảo đã nói chuyện với Trác nhưng nàng chưa quyết định ra sao. |
| Bà cứ kkhấtlần bằng cách : Rồi tôi sẽ lại. |
Hôm mới sang hỏi , bà Xã xin khất để còn dò ý con. |
| Hai con mắt nhìn một cách dại dột , mồm bao giờ cũng há hốc và hai bàn tay lúc nào cũng run run bảo cho ta biết rằng người đó chỉ còn có việc là đi hành khất để chờ ngày vào nhà điên. |
Bẩm quan lớn con xin khất đến cuối tháng. |
| Còn như tiền thuốc , chị hãy khất ông đốc đến khi em đi làm giáo học. |
* Từ tham khảo:
- khất âm dương
- khất cái
- khất chầy khất cối
- khất khểu
- khất khừ
- khất khứa