| khang trang | dt. Nơi thị-tứ phồn-thịnh. |
| khang trang | - tt. Rộng rãi và thoáng đẹp: Nhà cửa khang trang trường lớp khang trang. |
| khang trang | tt. Rộng rãi và thoáng đẹp: Nhà cửa khang trang o trường lớp khang trang. |
| khang trang | tt (H. trang: trau chuốt) Rộng rãi và đẹp đẽ, mát mẻ: Trường học, bệnh viện đều được xây dựng khang trang hơn nhiều nơi khác (Tố-hữu). |
| khang trang | .- Rộng rãi, mát mẻ, đẹp đẽ: Nhà cửa khang trang |
| Nhà cửa vườn tược mỗi ngày thêm khang trang , đẹp đẽ. |
| Phần cột trụ căn bản vẫn là cột trụ cái chuồng bò , nhưng nhờ tranh , tre , nứa , rơm nhồi đất trét vách , do của thập phương góp lại nên căn nhà thật khang trang. |
* * * Gia đình Hai Nhiều may mắn được biện Nhạc cho ở một trong mười một cái nhà khá khang trang ấy. |
| Số dân bỏ làng ra đi lên cao , trong khi mấy tòa nhà lá mái cứ càng ngày càng khang trang , rộng rãi thêm. |
| Bọn lính phủ đã phóng hỏa đốt rụi ngôi nhà khá khang trang đó. |
| Lấy lại nhà viên chánh tổng ư ? Làm thế thì nhẫn tâm quá ! Cứ để mặc cho mẹ con bà Hai Nhiều ở lại ư ? Ở An Thái có ngôi nhà nào khang trang đẹp đẽ cho bằng nhà đó ! Vấn đề không đơn giản là ở chỗ này hay chỗ khác. |
* Từ tham khảo:
- khảng tảng
- kháng
- kháng
- kháng án
- kháng cáo
- kháng chiến