| kháng | tt. Mùi hôi chua của thực phẩm: Hôi kháng, khang-kháng, dưa kháng. |
| kháng | đt. Chống-cự, không nhận: Đề-kháng, phản-kháng. |
| kháng | đt. C/g. Khảng, ngay-thẳng, kết đôi. |
| kháng | - t. Nói dưa hay cà muối hỏng, có vị ngang và mùi hơi nồng. |
| kháng | đgt. Chống lại: kháng thuốc o kháng án o kháng áp o kháng biện o kháng cáo o kháng chất o kháng chiến o kháng cự o kháng nghị o kháng nguyên o kháng sinh o kháng sinh tố o kháng thể o đề kháng o đối kháng o phản kháng o trở kháng. |
| kháng | tt. (Dưa, cà muối) có mùi nồng, khó ngửi, sắp bị hỏng: dưa kháng lắm. |
| kháng | tt Nói dưa hay cà muối có mùi nồng, không ăn được: Dưa non quá, nên khi muối có mùi kháng. |
| kháng | đt. Chống lại: Kháng định. |
| kháng | .- t. Nói dưa hay cà muối hỏng, có vị ngang và mùi hơi nồng. |
| kháng | Nói mùi cài-cài của dưa mắm khi đã hư hỏng: Cà kháng, dưa kháng. |
| kháng | Chống lại: Kháng cự. |
| Nàng cũng chẳng nghĩ đến cãi lại và thử kkhángcự. |
| Chàng không khó chịu vì cha mình độc ác đánh người , chàng khó chịu vì những người bị đánh không kháng cự lại , không thấy thế làm nhục... Có lẽ cha mình không độc ác. |
| Có lẽ vì quen tay , thấy dễ tức thì cứ tức , dễ đánh thì cứ đánh... Dũng nhận thấy rằng những lúc tức giận chàng không dám đánh ai , vì cứ tưởng đánh thì người bị đánh sẽ kháng cự , cha chàng dễ đánh người ta vì đã biết chắc là người dưới sẽ yên lặng chịu đòn. |
| Thành thử lúc bất thần , trái tim chàng hồi hộp thì chàng lại cố sức tự phản kháng , tự chế lòng yêu của mình. |
Mai tức nấc lên , đã toan cãi lại , nhưng không tìm được lời kháng nghị , nên chỉ đứng nức nở khóc. |
Hồng không ngắt lời và kháng cự bạn nữa. |
* Từ tham khảo:
- kháng cáo
- kháng chiến
- kháng cự
- kháng độc tố
- kháng nghị
- kháng nguyên