| khẳng định | đt. Nhận là có, là phải; chắc-chắn rồi: Việc đó đã được khẳng-định. |
| khẳng định | - đgt (H. khẳng: nhận là được; định: quyết định) Thừa nhận quả quyết là đúng: Chúng ta phải khẳng định ta là ai (Huy Cận). |
| khẳng định | đgt. Thừa nhận một cách chắc chắn về điều gì đó là đúng, là có, trái với phủ định: Khẳng định điều đó hoàn toàn đúng sự thật. |
| khẳng định | đgt (H. khẳng: nhận là được; định: quyết định) Thừa nhận quả quyết là đúng: Chúng ta phải khẳng định ta là ai (Huy Cận). |
| khẳng định | .- Thừa nhận quả quyết là đúng, trái với "phủ định": Khẳng định chủ nhân nền văn hoá đồ đồng là người Lạc Việt. |
| Nghĩ xong , anh vui vẻ ôn lại tất cả những sự việc đã xảy ra như ôn lại một giấc mộng vậy... Từ bữa tiệc mừng cho đến lúc anh không còn trông thấy được gì nữa... Nhưng nếu có chút nghi ngờ nào thì nó cũng phải tan biến đi ngay vì rõ ràng anh đưa mắt ngắm cảnh vật thêm một lần nữa để khẳng định là mình không nằm mộng... Liên cười vui nhộn , ngắt lời : Thế thì thật là sung sướng quá thôi. |
Cháu không ngờ chú lại nghĩ được cách khẳng định là ông ta bắt trộm những thứ đó. |
Lão cũng khẳng định anh em rồi. |
| Hai bên cùng khẳng định không tang chứng , người ta tin kẻ có tội là kẻ ăn cắp đã thành tật , không ai nghi người chưa mắc lần nào. |
| Kim khẳng định , chắc chắn những ngày ấy Sài không đi đâu. |
Tin. Như sợ Sài ngầm hiểu rằng anh là tiêu chuẩn trong sự lựa chọn của cô , đi một đoạn nữa cô nói như chỉ để khẳng định cho bản năng tự vệ của mình |
* Từ tham khảo:
- khẳng kheo
- khẳng khiu
- khắng khít
- khắp
- khắp
- khắp bày can qua