| khản đặc | tt. Bị khản nặng, không nói được rõ thành tiếng: khản đặc không nói được. |
| khản đặc | tt Không nói được ra tiếng: Con hò la đến khản đặc (Tô-hoài). |
| Thằng Sài đi thúc loa khản đặc cả cổ , chạy ngược chạy xuôi hò hét , khiêng vác khắp làng , khắp xã , không thèm nhìn nhận đến nhà. |
| Bính cũng hết sức chống chọi , song mỗi lúc chân tay mệt mỏi nhừ giọng khản đặc lại. |
| Bính khản đặc nói không thành tiếng. |
| Giọng tôi khản đặc. |
| Giọng tôi khản đặc. |
| Thằng Sài đi thúc loa khản đặc cả cổ , chạy ngược chạy xuôi hò hét , khiêng vác khắp làng , khắp xã , không thèm nhìn nhận đến nhà. |
* Từ tham khảo:
- khán đài
- khán giả
- khán hộ
- khán nhân mi tiệp
- khán phong sử đà
- khán quan