| khan hiếm | tt. ít-ỏi, hút, có ít: Tiền bạc lúc này khan-hiếm. |
| khan hiếm | - tt. t có trên thị trường: Vải khan hiếm Hàng hóa không khan hiếm như xưa nữa. |
| khan hiếm | tt. Ít có trên thị trường: Vải khan hiếm o Hàng hoá không khan hiếm như xưa. |
| khan hiếm | tt ít có: Dạo này đường phèn khan hiếm. |
| Ông giáo đề nghị chấm dứt tâm trạng lo sợ bị liên lụy của nhiều gia đình , trong đó đa số là những người đàn bà nhanh nhẩu giỏi xoay xở đã nhờ khan hiếm muối mua đi bán lại mà kiếm thêm chút quà bánh , hay cái áo cái quần cho con. |
| Thức ăn thức uống cũng khan hiếm. |
| Bọn con buôn vào ngồi chỉ cốt lấy chỗ gặp gỡ , trao đổi luồng hàng đương khan hiếm và để kiếm món xào nướng khoái khẩu hơn là vì cần nên đôi khi , một vài người lính Cộng hòa vệ binh có tuổi lén rời chỗ trú quân vào làm một cốc rượu khan , trước khi ra khỏi quán cứ đưa ống tay áo chùi ria mép và dặn đi dặn lại tôi : " Này , chú em , hễ có ban chỉ huy đến hỏi thì nói không có ai tới uống rượn đây cả nhé ! Nhớ nhé ". |
Lão Đại thử thách : Nếu chúng tôi không hàng thì đại nhân làm được gì? Trương Phụ trả lời : Doạnh trại các ông gần hết lương thực , nguồn nước cũng khan hiếm. |
Năm 1939 , nổ ra chiến tranh thế giới lần thứ II , cuối năm 1940 , Nhật đưa quân vào Hà Nội , hàng hóa nhập khẩu từ Pháp khan hiếm , để khuyến khích sản xuất trong nước , chính quyền thành phố đã tổ chức chợ phiên cũng tại Ấu Trĩ viên năm 1941. |
| Dù khan hiếm , bà vẫn cố gắng nhờ người gửi ở tận miền trung du xuống những xâu bồ kết lớn để dùng dần. |
* Từ tham khảo:
- khàn
- khàn khàn
- khàn khàn như giọng vịt đực
- khản
- khản đặc
- khán