| khai bút | đt. Hạ bút viết lấy lệ vào ngày đầu năm: Đầu năm khai-bút. |
| khai bút | - đg. Cầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa. Đầu năm khai bút. Câu thơ khai bút. |
| khai bút | đgt. Cầm bút viết lần đầu tiên vào dịp đầu năm, thường là lúc giao thừa: khai bút bằng một bài thơ. |
| khai bút | đgt (H. bút: bút, viết) Bắt đầu viết trong một ngày đầu năm: Mồng hai tết mới khai bút làm một bài thơ xuân. |
| khai bút | đt. Lấy bút viết lần thứ nhứt đầu mỗi năm: Tân niên khai-bút bút khai hoa (V.d) |
| khai bút | .- Viết lần đầu tiên vào một ngày đầu năm (cũ): Bài thơ khai bút. |
| khai bút | Cầm bút viết lần thứ nhất đầu năm mới: Đầu năm khai bút. |
| Bây giờ kiêng thế là giản tiện nhiều rồi đấy , chớ ngày xưa các cụ còn kiêng gọi tên con khỉ , con chó , con lợn vì nói đến tên chúng thì không may mắn ; người làm ruộng kiêng nói đến tên “cầy” trước khi cúng cái cày ; các gia đình lễ giáo kiêng viết lách trước khi làm lekhai bútút , còn các nhà buôn bán thì kiêng bán hàng trước khi làm lễ tiên sư ở quầy hàng để xin trời đất phù hộ cho buôn may bán đắt. |
Sớm nay , đệ đã khai bút rồi. |
| Và Nguyễn Bính đã có bài kkhai bútcho tình thân hữu đó : Có những dòng sông chảy rất mau/Nhờ chí nghĩa bền với sông Cầu/Lá vàng hoa đỏ trôi không kịp/Lưu lạc ai ngờ lại gặp nhau. |
* Từ tham khảo:
- khai cấm
- khai chiến
- khai cơ lập nghiệp
- khai diễn
- khai đao
- khai đen