| khai diễn | đt. Bắt đầu diễn: Mở màn khai-diễn. |
| khai diễn | - Bắt đầu diễn một cuộc vui: Khai diễn một vở kịch mới. |
| khai diễn | đgt. Biểu diễn lần đầu trước khi công diễn rộng rãi: Vở kịch được khai diễn vào dịp đón xuân mới. |
| khai diễn | đgt (H. diễn: trình bày) Bắt đầu một buổi diễn kịch, một buổi văn nghệ: Tám giờ mười lăm là lúc khai diễn (NgCgHoan). |
| khai diễn | đt. Bắt đầu diễn ra, bày ra: Buổi hát vừa khai diễn. |
| khai diễn | .- Bắt đầu diễn một cuộc vui: Khai diễn một vở kịch mới. |
| Không rõ chủ đầu tư đưa cư dân về ở đã hoàn thiện xong các hạng mục PCCC , triển kkhai diễntập PCCC và có biên bản nghiệm thu PCCC của Cảnh sát PCCC Hà Nội hay chưa ? |
| Bà Winnie Madikizela Mandela (ảnh , phải) , người từng là vợ của cựu Tổng thống Nam Phi Nelson Mandela , đã trở thành nguyên mẫu cho một vở nhạc kịch mang tên Winnie the Opera sẽ kkhai diễnvào ngày 28 4 tại Nhà hát Quốc gia Pretoria. |
| Như vậy , hai giải đấu hàng đầu thế giới hiện nay đều đang bị đe dọa không thể kkhai diễnđúng như dự kiến , bởi vòng mở màn giải Anh cũng đang "treo" do ảnh hưởng bởi cuộc bạo động ở nước này./. |
| Nhưng ít nhất tại VCK World Cup 2018 sắp kkhai diễn, người Anh sẽ không phải lo về khả năng có thể xảy ra những kịch bản tương tự nêu trên. |
| Dù vậy , chấn thương của Đình Khương vẫn chưa bị kết luận là phải nghỉ quá dài ngày , Đình Khương vẫn chưa hết cơ hội dự SEA Games 29 , cùng đội tuyển U23 Việt Nam , nếu như cầu thủ này bình phục trước khi Đại hội thể thao Đông Nam Á kkhai diễnvào giữa tháng 8. |
| Hồi tháng 2/2014 tại Nhật Bản , các lính dù Mỹ cũng đã triển kkhai diễntập huấn luyện cùng với lính dù nước chủ nhà , từ các máy bay CH 47 của Nhật Bản. |
* Từ tham khảo:
- khai đen
- khai đề
- khai đoạn
- khai giảng
- khai hạ
- khai hạp