| khai đao | đt. Hành-quyết, chém đầu tội-nhân. |
| khai đao | - Chém người để bắt đầu ra trận (cũ). |
| khai đao | đgt. Bắt đầu chém người có tội: dứt hồi trống thì đao phủ khai đao. |
| khai đao | đgt (H. đao: dao) Chém đầu: Bao-công ra lệnh khai đao Quách Hòe. |
| khai đao | .- Chém người để bắt đầu ra trận (cũ). |
| khai đao | Chém người có tội: Dứt tiếng cồng thì đao-phủ-thủ khai đao. |
* Từ tham khảo:
- khai đề
- khai đoạn
- khai giảng
- khai hạ
- khai hạp
- khai hạpbổ tả