| khách khí | dt. Vẻ khách-sáo, cách tiếp-đãi, ăn-nói không được thật-tình lắm: Cách tiếp-đãi có nhiều khách-khí. |
| khách khí | - Có thái độ làm khách; có những cử chỉ không xuất phát từ những ý nghĩ chân thật: Giữa bạn bè với nhau không nên khách khí. |
| khách khí | dt. Có vẻ như là khách, không tự nhiên, thoải mái trong cách giao thiệp, ứng xử: trao đổi thoải mái, thân tình, không khách khí o Ở đây toàn người quen thân, không nên khách khí. |
| khách khí | tt (H. khí: khí khái) Tỏ thái độ làm khách, không chân thực, thiếu thân mật: Chỗ anh em với nhau, sao lại khách khí thế. |
| khách khí | .- Có thái độ làm khách; có những cử chỉ không xuất phát từ những ý nghĩ chân thật: Giữa bạn bè với nhau không nên khách khí. |
| khách khí | Tức khí một chốc một lát: Không nên khách-khí hão. |
Ngay từ lúc mới đến Hiền đã chứng tỏ cho gia đình hiểu anh như một người con không cần phải khách khí. |
Cô đừng nên khách khí như vậy. |
Ngay từ lúc mới đến Hiền đã chứng tỏ cho gia đình hiểu anh như một người con không cần phải khách khí. |
| Ai dạy ông giở cái trò khách khí ra thế ! Ðường xa dặm lại còn quà với cáp. |
* Từ tham khảo:
- khách ngỗ
- khách qua đường
- khách quan
- khách quan chủ nghĩa
- khách sạn
- khách sáo