| khách khứa | dt. Người khách đến nhà: Khách-khứa chật nhà, bà-con chớ khách-khứa gì! |
| khách khứa | - dt Nói nhiều khách đến chơi: Khách khứa nhốn nháo khắp nhà (NgCgHoan). |
| khách khứa | dt. Khách đến thăm nói chung: Ngày nào cũng có khách khứa o tiếp đãi khách khứa. |
| khách khứa | dt Nói nhiều khách đến chơi: Khách khứa nhốn nháo khắp nhà (NgCgHoan). |
| khách khứa | dt. Người đến chơi, ở ăn nhà mình trong một thời gian ngắn: Khách-khứa cùng nhà. |
| khách khứa | .- Khách đến chơi nói chung: Khách khứa đầy nhà. |
| khách khứa | Nói chung người đến chơi nhà: Khách-khứa đầy nhà. |
| Chẳng ra gì , bây giờ cũng là mợ phán ! Kkhách khứatoàn là những khách khứa sang trọng cả. |
Hương cũng thẳng thắn cười , nói đùa : Chà ! Kkhách khứagì lại đi thổi cơm bao giờ , phải vào ngồi trong nhà , rồi có chè tàu , cơm gạo tám bưng vào chứ ? Cả nhà lại cười ran. |
Mỹ nói : Ngủ thế nào cũng được , miễn là xa chỗ khách khứa. |
Ao to , ta thả cá chơi Hồ rộng nuôi vịt , vườn khơi nuôi gà Quanh năm khách khứa trong nhà Ao vườn sẵn đó lọ là tìm đâu. |
Nhà chị Hai Nhiều khách khứa đông hẳn lên. |
* * * Chờ khách khứa về hết , ông giáo và Hai Nhiều gọi Lợi ra chỗ ngõ vắng có việc. |
* Từ tham khảo:
- khách qua đường
- khách quan
- khách quan chủ nghĩa
- khách sạn
- khách sáo
- kháchsắc