| khả nghi | tt. Đáng nghi-ngờ: Bộ-tịch khả-nghi. |
| khả nghi | - tt (H. nghi: ngờ) Đáng ngờ; Khó tin được: Mãi chẳng thấy một vật gì khả nghi (NgCgHoan). |
| khả nghi | Đáng ngờ: trông bộ mặt khả nghi lắm o không thấy gì khả nghi cả. |
| khả nghi | tt (H. nghi: ngờ) Đáng ngờ; Khó tin được: Mãi chẳng thấy một vật gì khả nghi (NgCgHoan). |
| khả nghi | tt. Đáng ngờ vực: Dáng điệu khả-nghi. |
| khả nghi | .- t. Đáng ngờ: Thái độ khả nghi. |
| Ông ngửng nhìn tôi , và thấy tôi đang nghiêng người về đằng trước , chăm chú vào tờ giấy xem cho nốt , có vẻ khả nghi. |
Lộc đăm đăm nhìn Mai để dò ý tứ song vẫn không thấy diện mạo nàng lộ ra vẻ gì gọi được là khả nghi. |
= Chú thích thu không : chiều tối , lính huyện đánh trống thu quân và đóng cổng thành (thành bảo vệ huyện đường) sau khi xem xét trong thành không có gì khả nghi. |
| Chuyên chở một loại hàng khả nghi như vậy đối với nhận xét của nhà cầm quyền , không phải chủ thuyền không tính toán lợi hại. |
| Sự mâu thuẫn ấy khiến mọi người khổ tâm , cho nên người ta mới truyền miệng cho nhau những mẫu chuyện ghê gớm về hành tung khả nghi của gia đình ông giáo , hòng vớt vát chút ý nghĩa cho thái độ hèn nhát. |
Từ đó giữa các cuộc bàn tán sôi nổi hứng thú trong làng , càng ngày người ta càng tìm thấy nhiều điều khả nghi nơi gia đình ông giáo. |
* Từ tham khảo:
- khả phủ
- khả quan
- khả thi
- khả thủ
- khá
- khá